oblivious

/əˈblɪviəs/
bị quên

She was oblivious to the chaos around her.

Cô ấy bị quên hoàn toàn về sự hỗn loạn xung quanh.


thông thường

Không nhận thức được hoặc không chú ý đến điều gì đó xung quanh mình.

He was oblivious to the fact that everyone was laughing at him.

Anh ấy không nhận thức được rằng mọi người đang cười anh ấy.

Thường dùng để mô tả người không chú ý đến điều gì đó quan trọng hoặc rõ ràng.

Cụm từ kết hợp

oblivious tobị quên về

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Sử dụng 'oblivious' khi muốn nhấn mạnh tình trạng không nhận thức hoặc không chú ý.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'obliviosus', có nghĩa là 'quên' hoặc 'bị quên'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tình trạng không nhận thức hoặc không chú ý đến điều gì đó xung quanh.

Từ Điển Anh Việt