handle it later

/ˈhændəl ɪt ˈleɪtər/
xử lý sau

I'll handle it later.

Tôi sẽ xử lý nó sau.


thông thường

Đặt việc xử lý hoặc giải quyết một vấn đề sang một thời điểm sau.

We can handle it later when we have more time.

Chúng ta có thể xử lý nó sau khi có thêm thời gian.

Thường dùng khi muốn hoãn việc làm gì đó.

Cụm từ kết hợp

handle it laterxử lý sau
Từ Điển Anh Việt