Looking up...
Time elapses quickly when you're having fun.
Thời gian trôi qua nhanh chóng khi bạn đang vui vẻ.
Trôi qua, chảy đi (thời gian).
The contract will elapse in three months.
Hợp đồng sẽ hết hạn sau ba tháng.
Thường dùng với thời gian hoặc hạn định.
Dùng 'elapse' với thời gian hoặc hạn định, không dùng với hành động.
Từ gốc Latin 'elapsus', từ phân từ quá khứ của 'elabi' (trôi qua).
Thường dùng với danh từ thời gian hoặc hạn định.