close to

/kloʊs tu/
gần

The store is close to my house.

Cửa hàng gần nhà tôi.


thông thường

Gần, ở gần, cách một khoảng cách ngắn.

She lives close to the park.

Cô ấy sống gần công viên.

Hạn chót gần cuối tháng.

Thường dùng để chỉ khoảng cách ngắn hoặc thời gian gần.

Cụm từ kết hợp

close to homegần nhàclose to perfectgần hoàn hảo

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

close callcụm từ
sự tránh thoát gần như
close shavecụm từ
sự tránh thoát gần như

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh vật lý

Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai vật thể.

Sử dụng trong ngữ cảnh trừu tượng

Dùng để chỉ thời gian gần hoặc tình trạng gần như.

Quy tắc vàng

Khoảng cách

Dùng để chỉ khoảng cách ngắn giữa hai điểm.

Thời gian

Dùng để chỉ thời gian gần hoặc gần như.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'close' (gần) và 'to' (tới).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ khoảng cách hoặc thời gian gần. Có thể dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc trừu tượng.

Phân tích từ

close
gần
root
+
to
tới
preposition
Từ Điển Anh Việt