Looking up...
The store is just a short distance from here.
Cửa hàng chỉ cách đây một khoảng cách ngắn.
Một khoảng cách ngắn, thường dễ đi bộ hoặc đi xe trong thời gian ngắn.
We walked a short distance to the park.
Chúng tôi đi bộ một khoảng cách ngắn đến công viên.
The hotel is a short distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển một khoảng cách ngắn.
Thường dùng để mô tả khoảng cách dễ đi bộ hoặc đi xe trong thời gian ngắn.
Dùng để mô tả khoảng cách ngắn, thường liên quan đến việc đi bộ hoặc đi xe trong thời gian ngắn.
Dùng để mô tả khoảng cách dễ đi bộ hoặc đi xe trong thời gian ngắn.
Từ ghép từ 'a' (một) + 'short' (ngắn) + 'distance' (khoảng cách).
Thường dùng để mô tả khoảng cách ngắn, dễ đi bộ hoặc đi xe trong thời gian ngắn.