才能

cái néngÂm Hán-Việttài năng
tài năng

他有很大的才能。

Anh ấy có tài năng lớn.


trang trọng

Khả năng, năng lực đặc biệt của một người trong một lĩnh vực nào đó.

她的音乐才能非常出色。

Tài năng âm nhạc của cô ấy rất xuất sắc.

常用于描述个人的天赋或专业能力,也可出现在“只有…才能…”的句式中,表示条件限制。

Cụm từ kết hợp

发挥才能phát huy tài năng天赋才能tài năng bẩm sinh只有…才能…chỉ khi… mới có thể…

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

才华横溢cụm từ
tài hoa rực rỡ

Nguồn gốc từ

才(tài)本义为‘才能、才华’,能(năng)本义为‘能量、能力’,合起来表示‘具备的能力或天赋’。

Ghi chú sử dụng

作名词时指个人的天赋或专业能力;作结构助词时常出现在‘只有…才能…’句式,表示只有满足前项条件才可能实现后项。

Từ Điển Trung Việt