Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 我自己

我自己

wǒ zìjǐÂm Hán-Việtngã tự
tôi

我自己会处理这件事。

Tôi sẽ xử lý việc này.


thông thường

Dùng để chỉ chính mình, thường để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự độc lập

我自己决定了,不需要你的建议。

Tôi đã quyết định, không cần ý kiến của bạn.

Thường dùng để thể hiện sự tự chủ hoặc phản đối sự can thiệp của người khác.

Cụm từ kết hợp

我自己做tôi tự làm我自己决定tôi tự quyết định

Từ đồng nghĩa

我我个人

Từ trái nghĩa

别人他们

Cụm từ liên quan

我自己来cụm từ
tôi tự đến

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Dùng '我自己' khi muốn nhấn mạnh sự độc lập hoặc phản đối sự can thiệp.

Quy tắc vàng

Không dùng quá nhiều

Nếu dùng quá nhiều '我自己' trong một câu có thể nghe không tự nhiên.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ '我' (tôi) và '自己' (chính mình), dùng để nhấn mạnh chủ thể hành động.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng khi muốn nhấn mạnh rằng hành động hoặc quyết định là của chính mình, không liên quan đến người khác.

Phân tích từ

我
tôi
root
+
自己
chính mình
root
Từ Điển Trung Việt
Xem thêm từ Chinese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.