bạn bè

/ˈɓaːn˧˩˧ ɓɛ̤˨˩/
bạn thân

Tôi có rất nhiều bạn bè ở trường.

Tôi có nhiều mối quan hệ thân thiết ở trường.


thông thường

những người có mối quan hệ thân thiết, thường xuyên giao tiếp và chia sẻ với nhau

Bạn bè là những người luôn bên cạnh ta trong lúc khó khăn.

Những người bạn thân luôn sát cánh khi ta gặp khó khăn.

Cậu ấy có rất nhiều bạn bè từ khắp nơi trên thế giới.

Anh ấy kết nối với nhiều người trên khắp thế giới.

Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật, gần gũi. Không phân biệt tuổi tác hay giới tính.

Cụm từ kết hợp

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

tình bạncụm từ
mối quan hệ tình cảm giữa bạn bè
bạn tri kỷcụm từ
bạn thân thiết, hiểu rõ nhau

Mẹo hay

Phân biệt 'bạn bè' và 'bạn thân'

'Bạn bè' là thuật ngữ chung chỉ mối quan hệ bạn bè, trong khi 'bạn thân' nhấn mạnh sự thân thiết hơn. Ví dụ: 'Tôi có nhiều bạn bè, nhưng chỉ có vài người bạn thân.'

Quy tắc vàng

Sử dụng 'bạn bè' trong ngữ cảnh thân mật

Tránh dùng 'bạn bè' trong các tình huống trang trọng như văn bản hành chính hoặc giao tiếp với cấp trên.

Nguồn gốc từ

Từ 'bạn' có nguồn gốc từ tiếng Hán '朋友' (bằng âm Hán-Việt), nghĩa gốc là bạn bè. Trong tiếng Việt, 'bạn' kết hợp với 'bè' (biến âm của 'bằng' trong 'bằng hữu') để tạo thành 'bạn bè', nhấn mạnh mối quan hệ thân thiết.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ mối quan hệ xã hội mang tính cá nhân, không trang trọng. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng (nhiều, ít) hoặc tính từ (thân thiết, lâu năm).

Phân tích từ

bạn
người có mối quan hệ thân thiết
root
+
bè
biến âm của 'bằng' trong 'bằng hữu', nghĩa là bạn
root
Từ Điển Tiếng Việt