Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. bạo lực

bạo lực

/ɓaːw˧˨ʔ lɨ̰ʔk̚/
hành động sử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc áp đặt

Bạo lực gia đình là một vấn đề nghiêm trọng cần được giải quyết.

Bạo lực gia đình là hành động sử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc áp đặt trong gia đình.


Luật
trang trọng

sử dụng sức mạnh vật lý hoặc tâm lý để gây thương tích, áp đặt hoặc kiểm soát người khác

Bạo lực gia đình bao gồm hành vi đánh đập, đe dọa hoặc kiểm soát tâm lý.

Bạo lực gia đình bao gồm hành vi sử dụng sức mạnh vật lý hoặc tâm lý để gây thương tích hoặc kiểm soát người khác trong gia đình.

Bạo lực xã hội có thể bao gồm bạo hành, cưỡng bức hoặc hành vi gây hấn.

Bạo lực xã hội là hành động sử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc áp đặt trong cộng đồng.

Bạo lực có thể là vật lý, tâm lý hoặc cả hai.

thông thường

hành động gây hấn hoặc gây thương tích cho người khác

Anh ấy đã sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề.

Anh ấy đã sử dụng sức mạnh vật lý để giải quyết vấn đề, gây thương tích cho người khác.

Trong ngữ cảnh thông thường, bạo lực thường đề cập đến hành động gây hấn vật lý.

Cụm từ kết hợp

bạo lực gia đìnhhành động gây hấn hoặc gây thương tích trong gia đìnhbạo lực xã hộihành động gây hấn hoặc gây thương tích trong cộng đồngbạo lực tâm lýhành động gây áp lực tâm lý hoặc kiểm soát tâm lý

Từ đồng nghĩa

hành động gây hấnhành động gây thương tícháp bức

Từ trái nghĩa

hòa bìnhhòa bìnhtình thương

Cụm từ liên quan

bạo hànhcụm từ
hành động gây hấn hoặc gây thương tích
áp bứccụm từ
hành động gây áp lực tâm lý hoặc kiểm soát tâm lý

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý

Từ 'bạo lực' thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý để mô tả hành động gây hấn hoặc gây thương tích.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa bạo lực vật lý và tâm lý

Bạo lực vật lý là hành động sử dụng sức mạnh vật lý để gây thương tích, trong khi bạo lực tâm lý là hành động gây áp lực tâm lý hoặc kiểm soát tâm lý.

Nguồn gốc từ

Từ 'bạo' có nghĩa là 'mạnh mẽ, hung hăng' và 'lực' có nghĩa là 'sức mạnh'. Từ này được hình thành từ hai từ này để mô tả hành động sử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc áp đặt.

Ghi chú sử dụng

Từ 'bạo lực' thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý và xã hội để mô tả hành động gây hấn hoặc gây thương tích.

Phân tích từ

bạo
mạnh mẽ, hung hăng
root
+
lực
sức mạnh
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.