Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hàn Việt /
  4. 오징어게임

오징어게임

ojing-ae-geim
trò chơi sinh tử

오징어게임은 생존을 위한 치열한 게임입니다.

Trò chơi sinh tử là một trò chơi gay go mà đòi hỏi sự sống còn.


thông thường

Một trò chơi sinh tử nguy hiểm, trong đó các thí sinh phải tham gia các thử thách để giành giải thưởng lớn, nhưng có nguy cơ bị loại hoặc thậm chí bị giết.

오징어게임은 생존을 위한 치열한 게임입니다.

Trò chơi sinh tử là một trò chơi gay go mà đòi hỏi sự sống còn.

그들은 오징어게임에서 마지막까지 살아남아야 합니다.

Họ phải sống sót cho đến cuối cùng trong trò chơi sinh tử.

Tên này bắt nguồn từ bộ phim truyền hình Hàn Quốc nổi tiếng 'Squid Game', trong đó các thí sinh tham gia các thử thách nguy hiểm để giành giải thưởng tiền mặt lớn.

Cụm từ kết hợp

오징어게임 참가자người tham gia trò chơi sinh tử오징어게임 도전thử thách trong trò chơi sinh tử

Từ đồng nghĩa

생존 게임치명적인 게임사생결단 게임

Cụm từ liên quan

생존 게임cụm từ
trò chơi sinh tử
치명적인 게임cụm từ
trò chơi nguy hiểm

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ này thường được sử dụng để mô tả các trò chơi hoặc tình huống nguy hiểm, đòi hỏi sự sống còn hoặc sự cạnh tranh gay go.

Nguồn gốc từ

Tên này bắt nguồn từ bộ phim truyền hình Hàn Quốc 'Squid Game' (오징어게임), trong đó các thí sinh tham gia các thử thách nguy hiểm để giành giải thưởng tiền mặt lớn.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng để mô tả các trò chơi hoặc tình huống nguy hiểm, đòi hỏi sự sống còn hoặc sự cạnh tranh gay go.

Phân tích từ

오징어
mực ốc
root
+
게임
trò chơi
root
Từ Điển Hàn Việt
Xem thêm từ Korean→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.