Looking up...
그 프로젝트를 성공적으로 수행했습니다.
Chúng tôi đã thực hiện dự án thành công.
thực hiện, hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc
수행해야 할 과제가 많습니다.
Có nhiều nhiệm vụ cần thực hiện.
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc học tập.
thực hiện một hành động hoặc nghi lễ
의식이 시작되기 전에 수행을 준비합니다.
Chúng ta chuẩn bị nghi lễ trước khi bắt đầu.
Dùng để chỉ các nghi lễ hoặc nghi thức.
Từ '수행' thường dùng trong các văn bản chính thức hoặc báo cáo công việc.
'수행' là động từ, còn '수행인' là danh từ chỉ người thực hiện.
Từ '수' (手) có nghĩa là 'bằng tay' hoặc 'thực hiện', và '행' (行) có nghĩa là 'hành động'.
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp.