Looking up...
그는 업무에 소홀히 했다.
Anh ấy đã bỏ qua công việc của mình.
Làm việc không kỹ càng, bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó.
그 학생은 숙제를 소홀히 했다.
Học sinh đó đã bỏ qua bài tập của mình.
건강 관리에 소홀히 하면 병이 생길 수 있다.
Nếu bỏ qua chăm sóc sức khỏe, có thể bị bệnh.
Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.
Dùng cho việc bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó, không dùng cho việc không làm gì cả.
Từ "소홀" (bỏ qua) kết hợp với động từ "하다" (làm).
Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.