Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hàn Việt /
  4. 소홀히 하다

소홀히 하다

soholhi hada
bỏ qua, không chú ý

그는 업무에 소홀히 했다.

Anh ấy đã bỏ qua công việc của mình.


thông thường

Làm việc không kỹ càng, bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó.

그 학생은 숙제를 소홀히 했다.

Học sinh đó đã bỏ qua bài tập của mình.

건강 관리에 소홀히 하면 병이 생길 수 있다.

Nếu bỏ qua chăm sóc sức khỏe, có thể bị bệnh.

Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.

Cụm từ kết hợp

업무에 소홀히 하다bỏ qua công việc건강 관리에 소홀히 하다bỏ qua chăm sóc sức khỏe

Từ đồng nghĩa

부실히 하다태만히 하다무심코 하다

Từ trái nghĩa

주의 깊게 하다성실히 하다충실히 하다

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng cho việc bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó, không dùng cho việc không làm gì cả.

Nguồn gốc từ

Từ "소홀" (bỏ qua) kết hợp với động từ "하다" (làm).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.

Phân tích từ

소홀
bỏ qua, không chú ý
root
+
히
tính từ hoặc động từ
suffix
+
하다
làm
verb
Từ Điển Hàn Việt
Xem thêm từ Korean→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.