Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 見落とす

見落とす

miootosuÂm Hán-Việtmiệt

"見落とす" có nghĩa là gì?

bỏ qua, không nhìn thấy

彼は重要なポイントを見落としてしまった

Anh ấy đã bỏ qua một điểm quan trọng


Cách dùng "見落とす" đúng?

thông thường

không nhìn thấy hoặc bỏ qua một vật, sự kiện, hoặc thông tin quan trọng

彼女は私のメッセージを見落としていた

Cô ấy đã bỏ qua tin nhắn của tôi

この問題は誰も見落としていた

Vấn đề này đã bị mọi người bỏ qua

Thường dùng để chỉ việc không chú ý hoặc không nhận ra điều quan trọng

Cụm từ kết hợp

見落とすべきではないkhông nên bỏ qua見落とすことsự bỏ qua

Từ đồng nghĩa

見逃す見過ごす見誤る

Từ trái nghĩa

見つける気づく

Nguồn gốc từ

Từ '見る' (xem) + '落とす' (bỏ, rơi) → nghĩa là 'bỏ qua khi nhìn'

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc tình huống quan trọng

Phân tích từ

見
xem
root
+
落とす
bỏ, rơi
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.