Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 職に就く

職に就く

shoku ni tsukuÂm Hán-Việtchức

"職に就く" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

nhận việc

彼は新しい会社で職に就いた。

Anh ấy đã nhận việc tại công ty mới.


Cách dùng "職に就く" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

trang trọng

Nhận một vị trí công việc hoặc bắt đầu làm việc tại một nơi mới.

彼女は大学を卒業してすぐに職に就いた。

Cô ấy nhận việc ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

彼は30代になっても職に就くことができなかった。

Anh ấy vẫn không thể nhận việc được khi đã 30 tuổi.

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, đặc biệt là khi nói về việc bắt đầu một công việc mới hoặc sau khi hoàn thành học vấn.

Cụm từ kết hợp

職に就くnhận việc職を得るđược nhận việc

Từ đồng nghĩa

職を得る就職する勤める

Từ trái nghĩa

職を辞める退職する

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức, đặc biệt là khi nói về việc bắt đầu một công việc mới hoặc sau khi hoàn thành học vấn. Nó có thể được sử dụng trong cả văn bản lẫn nói.

Phân tích từ

職
công việc, vị trí
root
+
に
tại, vào
particle
+
就く
nhận, bắt đầu
verb
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.