問題に対処する

mondai ni taisho suruÂm Hán-Việtvấn đề

"問題に対処する" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

giải quyết vấn đề

この問題に対処する必要があります

Chúng ta cần phải giải quyết vấn đề này


Cách dùng "問題に対処する" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

trang trọng

Giải quyết hoặc xử lý một vấn đề hoặc tình huống khó khăn

この問題に対処するために、チームが集まりました

Đội nhóm đã họp lại để giải quyết vấn đề này

緊急事態に対処するための手順を確立する

Xây dựng thủ tục để giải quyết tình huống khẩn cấp

Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc chuyên nghiệp

Cụm từ kết hợp

問題に対処する方法cách giải quyết vấn đề迅速に対処するgiải quyết nhanh chóng

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu hành động cụ thể để giải quyết vấn đề

Phân tích từ

問題
vấn đề
root
+
に
đối với
particle
+
対処
xử lý
root
+
する
làm
verb
Từ Điển Nhật Việt