Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 出発時間を変更する

出発時間を変更する

shuppatsu jikan o henkō suruÂm Hán-Việtxuất phát thời gian

"出発時間を変更する" có nghĩa là gì?

thay đổi giờ khởi hành

出発時間を変更する必要があります

Chúng ta cần phải thay đổi giờ khởi hành


Cách dùng "出発時間を変更する" đúng?

trang trọngthông thường

Thay đổi thời gian hoặc lịch trình khởi hành

出発時間を変更する必要があります

Chúng ta cần phải thay đổi giờ khởi hành

飛行機の出発時間を変更しました

Chúng tôi đã thay đổi giờ khởi hành của chuyến bay

Dùng cho các trường hợp thay đổi lịch trình bay, tàu, xe hoặc các hoạt động khởi hành khác

Cụm từ kết hợp

出発時間を変更するthay đổi giờ khởi hành出発日を変更するthay đổi ngày khởi hành

Từ đồng nghĩa

出発時刻を変更する出発スケジュールを変更する

Từ trái nghĩa

出発時間を維持する

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống liên quan đến giao thông, du lịch, hoặc các hoạt động có lịch trình cố định

Phân tích từ

出発
khởi hành
root
+
時間
thời gian
root
+
変更
thay đổi
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.