Looking up...
この本は何本ありますか?
Có bao nhiêu quyển sách này?
Dùng để hỏi số lượng của vật thể dài và mỏng như sách, cây, que...
ペンを何本買いましたか?
Anh đã mua bao nhiêu cây bút?
この映画は何本見ましたか?
Anh đã xem bao nhiêu bộ phim này?
Thường dùng với các vật có hình dạng dài và mỏng như sách, cây, que, bút...
何本 thường dùng với các vật có hình dạng dài và mỏng như sách, cây, que...
Cách dùng: 何本 + 物体 + ありますか/買いましたか...