Looking up...
明日は休みです
Mai là ngày nghỉ
ngày nghỉ, thời gian nghỉ ngơi
週末は休みを楽しむ
Cuối tuần tôi thư giãn
Thường dùng để chỉ ngày nghỉ của người lao động hoặc sinh viên
nghỉ giấc, nghỉ ngơi
少し休みを取りましょう
Chúng ta nghỉ một chút đi
Dùng khi muốn nghỉ ngơi trong thời gian ngắn
休み thường dùng để chỉ ngày nghỉ hoặc thời gian nghỉ ngơi, không dùng để chỉ nghỉ giấc dài.
休み trong văn phòng thường chỉ ngày nghỉ của nhân viên, không dùng để chỉ nghỉ giấc.
Từ Hán Việt 'hưu' (休) có nghĩa là 'nghỉ'
休み thường dùng để chỉ ngày nghỉ hoặc thời gian nghỉ ngơi. Trong văn phòng, 休み có thể chỉ ngày nghỉ của nhân viên.