Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. オリジナル

オリジナル

orijinaruTừ vay mượn từ English original

"オリジナル" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

gốc gốc

これは私のオリジナルデザインです

Đây là thiết kế gốc gốc của tôi


Cách dùng "オリジナル" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

gốc gốc, bản gốc, bản gốc của một tác phẩm hoặc sản phẩm

オリジナルのレシピを教えてください

Hãy cho tôi biết công thức gốc gốc

Thường dùng để chỉ phiên bản đầu tiên hoặc phiên bản chính thức của một tác phẩm, sản phẩm, hoặc công thức

Cụm từ kết hợp

オリジナルデザインthiết kế gốc gốcオリジナルレシピcông thức gốc gốcオリジナルアイデアý tưởng gốc gốc

Từ đồng nghĩa

オリジナル版本物本家

Từ trái nghĩa

コピー模倣偽物

Cụm từ liên quan

オリジナルを守るcụm từ
bảo vệ bản gốc
オリジナルを再現するcụm từ
tái hiện bản gốc

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Hãy chú ý rằng 'オリジナル' thường dùng để chỉ phiên bản gốc gốc, không phải bản sao hoặc bản sao chép.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'オリジナル' và 'コピー'

'オリジナル' chỉ phiên bản gốc gốc, còn 'コピー' chỉ bản sao. Hãy sử dụng chính xác để tránh nhầm lẫn.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'original' được vay mượn vào tiếng Nhật

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Nhật, 'オリジナル' thường dùng để chỉ phiên bản gốc gốc của một tác phẩm hoặc sản phẩm, có thể là thiết kế, công thức, hoặc ý tưởng. Nó có thể dùng để chỉ bản gốc của một tác phẩm nghệ thuật, một sản phẩm thương mại, hoặc một công thức ẩm thực.

Phân tích từ

オリジ
gốc gốc
root
+
ナル
được
suffix
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.