Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. あまり

あまり

arigatou (note: pronunciation for 'arigatou' is provided as an example, however 'あまり' is pronounced as 'amari')
không nhiều, không quá

私はあまり英語を話せません。

Tôi không nói tiếng Anh nhiều.


thông thường

Không nhiều; không quá; chỉ một lượng nhỏ hoặc mức độ

あまり钱がないので、旅行に行くことができません。

Tôi không có nhiều tiền, nên không thể đi du lịch.

常に否定の意味を伴うことが多い

Từ đồng nghĩa

ほとんど全く

Từ trái nghĩa

多く非常に

Mẹo hay

Usage Tip

あまりは、否定の文で使われることが多い

Nguồn gốc từ

日本語固有語

Ghi chú sử dụng

あまりは、数量や程度が少ないことを表す

Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.