Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. période

période

/pe.ʁjɔd/
khoảng thời gian

Cette période de l'année est idéale pour les vacances.

Khoảng thời gian này trong năm rất lý tưởng cho kỳ nghỉ.


chung

Một khoảng thời gian có giới hạn hoặc một thời kỳ nhất định.

La période glaciaire a duré des millions d'années.

Kì băng hà kéo dài hàng triệu năm.

Pendant la période des examens, les étudiants sont très stressés.

Trong thời kỳ thi, sinh viên rất căng thẳng.

Từ này thường được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể hoặc một thời kỳ trong lịch sử.

Cụm từ kết hợp

période de transitionkhoảng thời gian chuyển tiếppériode critiquekhoảng thời gian quan trọngpériode de croissancekhoảng thời gian phát triển

Từ đồng nghĩa

époquephasetempsdurée

Từ trái nghĩa

instantmoment

Cụm từ liên quan

période de gestationcụm từ
khoảng thời gian mang thai
période de probationcụm từ
khoảng thời gian thử việc

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử

Từ 'période' thường được sử dụng để chỉ các thời kỳ lịch sử, chẳng hạn như 'période médiévale' (kì trung cổ).

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'périodique'

'Période' là danh từ, còn 'périodique' là tính từ, có nghĩa là 'định kỳ'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'periodus', có nghĩa là 'khoảng thời gian' hoặc 'chuyển động vòng tròn'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'période' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh lịch sử, khoa học, hoặc để chỉ một khoảng thời gian cụ thể.

Phân tích từ

péri-
vòng tròn, chu kỳ
prefix
+
-ode
khoảng thời gian
suffix
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.