Looking up...
Il a fait un geste insensé.
Anh ấy đã làm một hành động điên dại.
Không có lý trí, không hợp lý, điên dại
C'était une décision insensée.
Đó là một quyết định điên dại.
Il a eu un comportement insensé.
Anh ấy đã có hành vi không hợp lý.
Thường dùng để mô tả hành động hoặc quyết định không hợp lý, thậm chí có thể nguy hiểm.
Từ này thường dùng để mô tả hành động hoặc quyết định không hợp lý, thậm chí có thể nguy hiểm.
Từ gốc Latin 'insensatus', từ 'in-' (phủ định) và 'sensus' (lý trí).
Thường dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không hợp lý, thậm chí có thể nguy hiểm. Có thể dùng để mô tả người hoặc hành động.