Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. inondation

inondation

/i.nɔ.da.sjɔ̃/
lũ lụt

L'inondation a causé d'énormes dégâts.

Lũ lụt đã gây ra những thiệt hại lớn.


trang trọng

Sự tràn nước gây ra thiệt hại lớn, thường do mưa lớn, sông ngập hoặc sự cố kỹ thuật.

Les inondations sont devenues plus fréquentes à cause du changement climatique.

Lũ lụt đã trở nên phổ biến hơn do biến đổi khí hậu.

Thường liên quan đến thiên tai hoặc sự cố kỹ thuật.

Cụm từ kết hợp

inondation soudainelũ lụt đột ngộtzone d'inondationkhu vực dễ bị lũ lụt

Từ đồng nghĩa

délugesubmersioncrue

Từ trái nghĩa

sécheresse

Cụm từ liên quan

inondation soudainecụm từ
lũ lụt đột ngột
zone d'inondationcụm từ
khu vực dễ bị lũ lụt

Mẹo hay

Sự khác biệt giữa 'inondation' và 'crue'

'Inondation' thường liên quan đến sự tràn nước gây thiệt hại, còn 'crue' chỉ sự dâng cao của nước trong sông.

Quy tắc vàng

Dùng 'inondation' khi muốn nhấn mạnh thiệt hại

Nếu muốn nhấn mạnh về thiệt hại, dùng 'inondation'. Nếu chỉ nói về sự dâng cao của nước, dùng 'crue'.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'inondation' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'inundatio', nghĩa là 'sự tràn ngập'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả thiên tai hoặc sự cố kỹ thuật gây ra tràn nước.

Phân tích từ

in-
vào, vào trong
prefix
+
-ondation
sự tràn ngập
root
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.