Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. distrait

distrait

/dis.tʁɛ/
chưa tập trung

Il était distrait pendant la réunion.

Anh ấy chưa tập trung trong cuộc họp.


thông thường

Không tập trung, không chú ý, suy nghĩ về điều khác

Elle a oublié son parapluie parce qu'elle était distraite.

Cô ấy quên ô dù vì cô ấy chưa tập trung.

Thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm.

Cụm từ kết hợp

être distraitchưa tập trungrester distraitvẫn chưa tập trung

Từ đồng nghĩa

inattentifabsentdétaché

Từ trái nghĩa

attentifconcentré

Cụm từ liên quan

perdre le filcụm từ
mất tập trung

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm.

Quy tắc vàng

Khác biệt với 'absent'

'Distrait' nhấn mạnh sự mất tập trung, còn 'absent' có thể mang nghĩa 'vắng mặt' hoặc 'suy nghĩ về điều khác'.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp, từ tiếng Latin 'distrahere' (kéo ra, phân tán).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tình trạng suy nghĩ về điều khác mà không chú ý đến việc đang làm. Có thể dùng trong các tình huống hàng ngày hoặc trong môi trường học tập/lam việc.

Phân tích từ

dis-
tách ra, phân tán
prefix
+
-traire
kéo, kéo ra
root
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.