Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. construction

construction

/kɔ̃.stʁyk.sjɔ̃/
xây dựng

La construction de ce bâtiment a pris deux ans.

Việc xây dựng tòa nhà này mất hai năm.


trang trọng

Quá trình xây dựng hoặc xây dựng lại một công trình.

L'entreprise est spécialisée dans la construction de ponts.

Công ty chuyên về việc xây dựng cầu.

Thường dùng trong các dự án xây dựng công trình.

trang trọng

Cách sắp xếp hoặc tổ chức các phần thành một toàn thể.

La construction de son argument était solide.

Cách sắp xếp luận điểm của anh ấy rất vững chắc.

Dùng trong ngữ cảnh triết học hoặc logic.

Cụm từ kết hợp

construction de bâtimentsxây dựng các tòa nhàconstruction de routesxây dựng các con đườngconstruction de pontsxây dựng các cây cầu

Từ đồng nghĩa

édificationbâtimentstructure

Từ trái nghĩa

destructiondémolition

Cụm từ liên quan

construction en aciercụm từ
xây dựng bằng thép
construction écologiquecụm từ
xây dựng thân thiện với môi trường

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh xây dựng

Từ 'construction' thường dùng để nói về việc xây dựng các công trình như nhà, cầu, đường.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'destruction'

'Construction' có nghĩa là xây dựng, còn 'destruction' có nghĩa là phá hủy.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'constructio', có nghĩa là 'xây dựng' hoặc 'sắp xếp'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng trong các dự án xây dựng hoặc khi nói về cách tổ chức các phần thành một toàn thể.

Phân tích từ

con
với
prefix
+
struct
xây dựng
root
+
ion
hành động
suffix
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.