Looking up...
El gobierno decidió desamparar a los refugiados en la frontera.
Chính phủ quyết định bỏ rơi những người tị nạn ở biên giới.
Bỏ rơi, bỏ hoang, không hỗ trợ hoặc chăm sóc ai đó nữa.
Los padres desampararon a su hijo cuando se mudaron al extranjero.
Bố mẹ bỏ rơi con trai họ khi họ chuyển đến nước ngoài.
Thường dùng để chỉ việc bỏ rơi người thân hoặc người cần hỗ trợ.
Bỏ hoang, không chăm sóc một nơi hoặc vật gì.
El edificio fue desamparado por años y ahora está en ruinas.
Toà nhà đã bị bỏ hoang trong nhiều năm và bây giờ đã sụp đổ.
Dùng để mô tả việc bỏ hoang một tòa nhà, khu vực hoặc vật gì đó.
Dùng cho việc bỏ rơi người hoặc bỏ hoang nơi, không dùng cho việc bỏ rơi vật.
Từ gốc Latinh 'des-' (bỏ) + 'amparar' (bảo vệ).
Thường dùng để chỉ việc bỏ rơi người thân hoặc bỏ hoang một nơi.