Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. aceptar sin condiciones

aceptar sin condiciones

/aˈseptaɾ sin konˈdiθjo.nes/
chấp nhận hoàn toàn

Aceptó el trabajo sin condiciones.

Anh ấy chấp nhận công việc hoàn toàn.


trang trọngthông thường

Chấp nhận một cách hoàn toàn, không có điều kiện gì.

Ella aceptó la propuesta sin condiciones.

Cô ấy chấp nhận đề nghị hoàn toàn.

No acepto críticas sin condiciones.

Tôi không chấp nhận những lời chỉ trích hoàn toàn.

Thường dùng để diễn tả sự chấp nhận hoàn toàn, không có điều kiện hoặc hạn chế nào.

Cụm từ kết hợp

aceptar sin condicioneschấp nhận hoàn toànaceptar con condicioneschấp nhận với điều kiện

Từ đồng nghĩa

aceptar plenamenteaceptar sin reservasaceptar incondicionalmente

Từ trái nghĩa

rechazarcondicionarimponer condiciones

Cụm từ liên quan

aceptar con reservascụm từ
chấp nhận với một số điều kiện
aceptar sin máscụm từ
chấp nhận ngay lập tức, không cần suy nghĩ

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống quan trọng

Câu này thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự chấp nhận hoàn toàn, không có điều kiện gì.

Quy tắc vàng

Không dùng trong các tình huống cần điều kiện

Nếu bạn muốn chấp nhận với điều kiện, hãy dùng 'aceptar con condiciones' thay vào đó.

Nguồn gốc từ

Từ 'aceptar' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'acceptare', nghĩa là 'chấp nhận'. 'Sin condiciones' là từ ghép của 'sin' (không) và 'condiciones' (điều kiện), nghĩa là 'không có điều kiện'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống yêu cầu sự chấp nhận hoàn toàn, không có điều kiện gì. Có thể dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc không chính thức.

Phân tích từ

aceptar
chấp nhận
root
+
sin
không
prefix
+
condiciones
điều kiện
root
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.