Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. usually the case

usually the case

/ˈjuːʒəli ðə keɪs/
thường là trường hợp

In most companies, remote work is usually the case.

Trong hầu hết các công ty, việc làm việc từ xa thường là trường hợp.


thông thường

Thường là tình trạng hoặc tình huống xảy ra, thường được coi là bình thường hoặc phổ biến.

Late arrivals are usually the case during rush hour.

Đi muộn thường là trường hợp xảy ra trong giờ cao điểm.

In this region, heavy rain is usually the case during the monsoon season.

Ở khu vực này, mưa lớn thường là trường hợp trong mùa mưa.

Thường được sử dụng để mô tả một tình huống phổ biến hoặc bình thường.

Cụm từ kết hợp

usually the casethường là trường hợpnot usually the casekhông thường là trường hợp

Từ đồng nghĩa

commonly the casetypically the caseoften the case

Từ trái nghĩa

rarely the caseuncommonly the case

Cụm từ liên quan

as is usually the casecụm từ
như thường lệ

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả một tình trạng phổ biến hoặc bình thường, không dùng để mô tả một sự kiện cụ thể.

Nguồn gốc từ

Không có nguồn gốc đặc biệt, chỉ là sự kết hợp của các từ 'usually' (thường) và 'the case' (trường hợp).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống để mô tả một tình trạng phổ biến hoặc bình thường.

Phân tích từ

usually
thường
adverb
+
the case
trường hợp
noun phrase
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.