Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unbranded

unbranded

/ʌnˈbrændɪd/
không có nhãn hiệu

She prefers unbranded products because they are cheaper.

Cô ấy thích các sản phẩm không có nhãn hiệu vì chúng rẻ hơn.


thông thường

Không có nhãn hiệu hoặc thương hiệu, thường được sử dụng để chỉ sản phẩm không được sản xuất bởi một công ty nổi tiếng hoặc không được quảng cáo rộng rãi.

Unbranded electronics are often sold at lower prices.

Các thiết bị điện tử không có nhãn hiệu thường được bán với giá thấp hơn.

Thường được sử dụng để chỉ các sản phẩm không có thương hiệu nổi tiếng hoặc không được quảng cáo.

Cụm từ kết hợp

unbranded productssản phẩm không có nhãn hiệuunbranded goodshàng hóa không có nhãn hiệu

Từ đồng nghĩa

genericno-nameunlabeled

Từ trái nghĩa

brandedname-brandlabeled

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường được sử dụng để chỉ sản phẩm không có thương hiệu nổi tiếng hoặc không được quảng cáo rộng rãi.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ tiền tố 'un-' (không) và 'branded' (có nhãn hiệu).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong bối cảnh mua sắm, kinh doanh hoặc đánh giá sản phẩm.

Phân tích từ

un-
không
prefix
+
branded
có nhãn hiệu
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.