Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. somewhere

somewhere

/ˈsʌm.wɛr/
chỗ nào đó

I think I left my keys somewhere in the house.

Tôi nghĩ tôi để chìa khóa ở chỗ nào đó trong nhà.


thông thường

Một nơi không xác định hoặc không được chỉ rõ.

Let's meet somewhere quiet.

Chúng ta hãy gặp nhau ở một nơi yên tĩnh.

I saw him somewhere yesterday.

Tôi thấy anh ấy ở chỗ nào đó hôm qua.

Thường dùng để chỉ một địa điểm không rõ ràng hoặc không được xác định cụ thể.

Cụm từ kết hợp

somewhere elsechỗ khácsomewhere aroundở gần đósomewhere in betweenở giữa

Từ đồng nghĩa

anywheresomeplacea place

Từ trái nghĩa

nowhereeverywhere

Cụm từ liên quan

somewhere over the rainbowcụm từ
Một nơi tưởng tượng hoặc lý tưởng

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Có thể dùng để hỏi về một nơi không rõ ràng: 'Have you seen my phone somewhere?'

Quy tắc vàng

Không dùng với động từ chỉ hướng

Không dùng với động từ như 'go' hoặc 'come' mà không có giới từ: 'go somewhere' (đúng) vs 'go somewhere to' (sai).

Nguồn gốc từ

Từ "some" (một số) và "where" (nơi nào), bắt nguồn từ tiếng Anh trung đại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một nơi không rõ ràng hoặc không được xác định cụ thể. Có thể dùng trong câu hỏi hoặc câu khẳng định.

Phân tích từ

some
một số
prefix
+
where
nơi nào
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.