Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. return the favor

return the favor

/rɪˈtɜːrn ðə ˈfeɪvər/
trả ơn

She baked me a cake, so I returned the favor by cooking dinner for her.

Cô ấy đã nướng bánh cho tôi, nên tôi trả ơn bằng cách nấu ăn cho cô ấy.


thông thường

Làm điều gì đó để trả ơn cho ai đó sau khi họ đã giúp đỡ hoặc làm điều tốt cho bạn.

After he helped me move, I returned the favor by offering him a ride to work.

Sau khi anh ấy giúp tôi di chuyển, tôi trả ơn bằng cách đưa anh ấy đi làm.

She returned the favor by inviting us to her wedding after we hosted her birthday party.

Cô ấy trả ơn bằng cách mời chúng tôi đến đám cưới của cô ấy sau khi chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cho cô ấy.

Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để thể hiện sự cảm ơn và sự tương hỗ.

Cụm từ kết hợp

return the favortrả ơndo someone a favorlàm ơn ai đó

Từ đồng nghĩa

repay the kindnessreturn the good deed

Từ trái nghĩa

ignore the helpforget the favor

Cụm từ liên quan

do someone a favorcụm từ
làm ơn ai đó
repay the kindnesscụm từ
trả ơn

Mẹo hay

Sử dụng trong giao tiếp hàng ngày

Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để thể hiện sự cảm ơn và sự tương hỗ.

Quy tắc vàng

Trả ơn bằng hành động

Khi bạn muốn trả ơn cho ai đó, bạn có thể sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cảm ơn thông qua hành động tương tự.

Nguồn gốc từ

Khái niệm này bắt nguồn từ tiếng Anh và thường được sử dụng để thể hiện sự cảm ơn thông qua hành động tương tự.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày để thể hiện sự cảm ơn và sự tương hỗ. Nó thường được sử dụng khi bạn muốn trả ơn cho ai đó sau khi họ đã giúp đỡ hoặc làm điều tốt cho bạn.

Phân tích từ

return
trả lại
verb
+
the favor
sự giúp đỡ hoặc sự tốt bụng
noun phrase
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.