Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. preferentially

preferentially

/ˌprɛf.əˈrɛn.ʃəl.i/
ưu tiên

The company hires preferentially from local communities.

Công ty tuyển dụng ưu tiên từ các cộng đồng địa phương.


trang trọng

Một cách ưu tiên, đặc biệt hơn so với những cách khác.

The government allocates funds preferentially to education.

Chính phủ phân bổ ngân sách ưu tiên cho giáo dục.

She was treated preferentially because of her status.

Cô ấy được đối xử ưu tiên vì vị thế của mình.

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chính sách.

Cụm từ kết hợp

hire preferentiallytuyển dụng ưu tiêntreat preferentiallyđối xử ưu tiênallocate preferentiallyphân bổ ưu tiên

Từ đồng nghĩa

preferentiallyprioritizefavor

Từ trái nghĩa

discriminateneglectignore

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường dùng để mô tả hành động ưu tiên một cách rõ ràng và chính thức.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'preferential' (ưu tiên) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc khi nói về chính sách, quy định.

Phân tích từ

preferential
ưu tiên
root
+
-ly
tính từ thành trạng từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.