Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. narrow

narrow

/ˈnær.oʊ/
hẹp

The alley was too narrow for the truck to pass through.

Hẻm nhỏ quá không cho xe tải đi qua được.


trang trọng

Có chiều rộng nhỏ, hẹp

The path was narrow and winding.

Con đường hẹp và uốn khúc.

Thường dùng để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ hơn bình thường.

thông thường

Hạn chế, chật vật

Our budget is narrow this month.

Ngân sách chúng tôi hẹp tay tháng này.

Dùng để chỉ tình trạng thiếu hụt hoặc hạn chế trong tài chính hoặc nguồn lực.

Cụm từ kết hợp

narrow escapesự thoát chếtnarrow mindtâm hồn hẹp hòinarrow pathcon đường hẹp

Từ đồng nghĩa

thinlimitedrestricted

Từ trái nghĩa

widebroadspacious

Cụm từ liên quan

narrow downđộng từ cụm
hạn chế, chặt chẽ hóa

Mẹo hay

Sử dụng 'narrow' với vật thể

Dùng 'narrow' để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ, như đường hẹp, cửa hẹp, v.v.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'narrow' và 'thin'

'Narrow' thường dùng cho chiều rộng, còn 'thin' dùng cho chiều dày.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'narrow' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'nearu', có nghĩa là 'hẹp'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'narrow' thường dùng để mô tả vật thể có chiều rộng nhỏ hoặc tình trạng hạn chế.

Phân tích từ

narrow
hẹp
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.