Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. muddy up

muddy up

/ˈmʌdi ʌp/◆động từ cụm
làm bùn lên

The kids muddied up the whole backyard while playing.

Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.


◆ Nghĩa thực sự
làm cho tình hình trở nên phức tạp hoặc khó khăn
¶ Nghĩa đen
làm bùn lên
Phân tích nghĩa đen
muddybùn+uplên
thông thường

làm cho bẩn hoặc hỗn loạn

The kids muddied up the whole backyard while playing.

Trẻ em đã làm bùn lên toàn bộ sân sau trong khi chơi.

Từ đồng nghĩa

mess updirty up

Từ trái nghĩa

clean uptidy up
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.