Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. intend

intend

/ɪnˈtɛnd/
có ý định

I intend to visit Vietnam next year.

Tôi có ý định đi Việt Nam năm tới.


trang trọngthông thường

Có ý định hoặc kế hoạch làm gì đó trong tương lai.

She intends to apply for a scholarship.

Cô ấy có ý định xin học bổng.

Do you intend to stay here long?

Bạn có ý định ở đây lâu không?

Thường dùng để nói về kế hoạch hoặc quyết định của bản thân.

Cụm từ kết hợp

intend to docó ý định làm gìintend to saycó ý định nói gì

Từ đồng nghĩa

planmeanaimpurpose

Từ trái nghĩa

hesitateavoidabandon

Cụm từ liên quan

as intendedcụm từ
như đã dự định

Mẹo hay

Sử dụng 'intend to'

Thường kết hợp với 'to' để diễn tả ý định.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'intendere' có nghĩa là 'chỉ hướng, hướng đến'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng ở dạng 'intend to' để diễn tả ý định.

Phân tích từ

in-
vào, hướng đến
prefix
+
-tend
hướng, hướng đến
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.