Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. impress

impress

/ɪmˈpres/
ấn tượng

Her speech impressed the audience.

Bài phát biểu của cô ấy đã làm ấn tượng với khán giả.


trang trọngthông thường

Làm cho ai đó cảm thấy ấn tượng hoặc ngưỡng mộ.

The magician's tricks impressed everyone.

Các trò ảo thuật của người phù thủy đã làm ấn tượng với mọi người.

She was impressed by his confidence.

Cô ấy bị ấn tượng bởi sự tự tin của anh ấy.

Thường được sử dụng để mô tả sự ấn tượng tích cực.

chuyên ngành

In ấn, khắc hoặc đúc một hình ảnh hoặc thông tin vào một vật liệu.

The company impresses logos on their products.

Công ty ấn logo lên sản phẩm của họ.

Dùng trong ngành in ấn hoặc sản xuất.

Cụm từ kết hợp

impress someonelàm ấn tượng với ai đóimpress uponnhấn mạnh vớiimpress onkhắc vào

Từ đồng nghĩa

influenceaffectstrikemark

Từ trái nghĩa

disappointborerepel

Cụm từ liên quan

impress uponcụm từ
nhấn mạnh với
make an impressioncụm từ
làm ấn tượng

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Lưu ý rằng 'impress' thường mang nghĩa tích cực. Nếu muốn nói về sự ấn tượng tiêu cực, có thể sử dụng 'disappoint' hoặc 'repel'.

Quy tắc vàng

Cấu trúc cơ bản

'Impress' thường được sử dụng theo cấu trúc 'impress someone' hoặc 'impress upon someone'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'impressus', có nghĩa là 'ấn vào' hoặc 'khắc vào'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh hiện đại, 'impress' thường được sử dụng để mô tả sự ấn tượng tích cực.

Phân tích từ

im-
vào
prefix
+
-press
ấn, ép
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.