Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. hit

hit

/hɪt/
đánh, va vào

He hit the ball with a bat.

Anh ấy đánh bóng bằng cái gậy.


thông thường

Đánh, va vào một vật hoặc người với lực mạnh.

The boxer hit his opponent hard.

Vận động viên quyền anh đánh đối thủ mạnh mẽ.

Thường dùng với các đối tượng như bóng, vật, hoặc người.

thông thường

Gặp phải một vấn đề hoặc tình huống không may.

The company hit a financial crisis.

Công ty gặp phải một cuộc khủng hoảng tài chính.

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc cuộc sống hàng ngày.

thông thường

Đạt một mục tiêu hoặc thành công trong một lĩnh vực.

The song hit number one on the charts.

Bài hát đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng.

Dùng trong ngữ cảnh âm nhạc, giải trí, hoặc kinh doanh.

Cụm từ kết hợp

hit the roadđi ngayhit the bookshọc bàihit the jackpottrúng số

Từ đồng nghĩa

strikesmashimpactachieve

Từ trái nghĩa

missavoidfail

Cụm từ liên quan

hit the nail on the headthành ngữ
đánh trúng điểm chính
hit the sacklóng
đi ngủ

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ 'hit' có nhiều nghĩa khác nhau, hãy chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Quy tắc vàng

Động từ và danh từ

'Hit' có thể là động từ (đánh) hoặc danh từ (cái đánh).

Nguồn gốc từ

Từ gốc Anglo-Saxon 'hittan', có nghĩa là 'đánh, va vào'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'hit' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, từ việc đánh vật lý đến việc đạt được thành công.

Phân tích từ

hit
đánh, va vào
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.