Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. miss

miss

/mɪs/
bỏ lỡ, không gặp được

I miss my family when I'm away.

Tôi nhớ gia đình khi tôi ở xa.


thông thường

Không gặp được hoặc không có mặt khi cần thiết

She missed the bus because she woke up late.

Cô ấy bỏ lỡ xe buýt vì thức dậy muộn.

Dùng để chỉ việc không thể tham gia hoặc gặp được ai đó.

thông thường

Nhớ ai hoặc điều gì đã mất

He misses his hometown after moving abroad.

Anh ấy nhớ quê hương sau khi di cư.

Dùng để biểu đạt sự nhớ nhung về người hoặc nơi đã mất.

Cụm từ kết hợp

miss someonenhớ ai đómiss the pointbỏ lỡ ý chínhmiss out onbỏ lỡ cơ hội

Từ đồng nghĩa

forgetoverlooklong for

Từ trái nghĩa

catchrememberhave

Cụm từ liên quan

miss the boatthành ngữ
bỏ lỡ cơ hội
miss the markthành ngữ
không đạt mục tiêu

Mẹo hay

Sử dụng 'miss' trong câu

Từ 'miss' thường được dùng trong câu để chỉ việc bỏ lỡ hoặc nhớ ai đó. Ví dụ: 'I miss you' (Tôi nhớ bạn).

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'miss' và 'forget'

'Miss' thường dùng để chỉ việc bỏ lỡ một cơ hội hoặc nhớ ai đó, còn 'forget' dùng để chỉ việc quên.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Anh trung đại 'missen', có nghĩa là 'bỏ lỡ' hoặc 'không gặp được'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'miss' có thể dùng để chỉ việc bỏ lỡ một cơ hội hoặc nhớ ai đó. Trong ngữ cảnh thông thường, nó thường được dùng để biểu đạt sự nhớ nhung.

Phân tích từ

miss
bỏ lỡ hoặc nhớ
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.