Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. hair

hair

/hɛːr/
tóc

She brushed her long hair before going out.

Cô ấy chải tóc dài của mình trước khi ra ngoài.


thông thường

Chùm lông mọc trên đầu hoặc trên cơ thể người.

He has thick, curly hair.

Anh ấy có mái tóc dày và xoăn.

The dog's hair is very soft.

Lông của con chó rất mềm.

Từ này thường dùng để chỉ tóc người, nhưng cũng có thể dùng cho lông thú.

Cụm từ kết hợp

long hairtóc dàishort hairtóc ngắncurly hairtóc xoănstraight hairtóc thẳnghaircutcắt tóc

Từ đồng nghĩa

locksmanetresses

Cụm từ liên quan

split endscụm từ
đầu tóc phân nhánh
bad hair daycụm từ
ngày không may về tóc
hair of the dogthành ngữ
uống rượu để giảm đau đầu sau khi say

Mẹo hay

Sử dụng 'hair' với tóc người

Trong tiếng Anh, 'hair' thường dùng để chỉ tóc người, trong khi 'fur' dùng cho lông thú.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'hair' và 'tóc'

'Hair' trong tiếng Anh có thể dùng cho cả tóc người và lông thú, nhưng trong tiếng Việt, 'tóc' chỉ dùng cho tóc người, còn 'lông' dùng cho lông thú.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'hær'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'hair' thường dùng để chỉ tóc người, nhưng cũng có thể dùng cho lông thú. Trong tiếng Việt, 'tóc' chỉ tóc người, còn 'lông' dùng cho lông thú.

Phân tích từ

hair
tóc
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.