Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. float

float

/fləʊt/
bơi lội

The children love to float on their backs in the pool.

Các bé thích bơi lội ngửa trên mặt hồ bơi.


thông thường

Di chuyển trên mặt nước hoặc không khí mà không chìm.

The boat floated gently on the lake.

Con tàu trôi dạt nhẹ nhàng trên hồ.

Thường dùng để mô tả vật thể nhẹ hơn chất lỏng hoặc không khí mà nó ngâm trong.

thông thường

Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.

The balloon floated above the crowd.

Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.

Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.

thông thường

Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.

The balloon floated above the crowd.

Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.

Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.

thông thường

Làm cho vật thể trôi nổi hoặc lơ lửng.

They floated the boat on the river.

Họ làm cho thuyền trôi nổi trên sông.

Dùng để mô tả hành động làm cho vật thể trôi nổi.

thông thường

Được treo hoặc lơ lửng trong không khí.

The balloon floated above the crowd.

Khinh khí cầu treo lơ lửng trên đám đông.

Dùng để mô tả vật thể không có hỗ trợ từ dưới.

Cụm từ kết hợp

float ontrôi nổi trênfloat awaytrôi đifloat downtrôi xuống

Từ đồng nghĩa

drifthoversuspend

Từ trái nghĩa

sinkdrownsubmerge

Cụm từ liên quan

float an ideacụm từ
đưa ra một ý kiến
float a companycụm từ
mở rộng một công ty

Mẹo hay

Sử dụng 'float' với vật thể nhẹ

Từ 'float' thường dùng để mô tả vật thể nhẹ hơn chất lỏng hoặc không khí mà nó ngâm trong.

Quy tắc vàng

Không dùng 'float' với vật thể nặng

Từ 'float' không dùng để mô tả vật thể nặng hoặc vật thể không thể trôi nổi.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'flōtan', có nghĩa là 'trôi nổi'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'float' thường dùng để mô tả vật thể trôi nổi trên mặt nước hoặc lơ lửng trong không khí. Nó cũng có thể dùng để mô tả hành động làm cho vật thể trôi nổi.

Phân tích từ

fl
trôi nổi
prefix
+
oat
trôi nổi
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.