Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. excel

excel

/ˈɛksəl/
tạo bảng tính

She excels at creating spreadsheets.

Cô ấy giỏi tạo bảng tính.


trang trọng

Tạo hoặc làm việc với bảng tính, thường bằng phần mềm như Microsoft Excel.

He excels at organizing data in spreadsheets.

Anh ấy giỏi tổ chức dữ liệu trong bảng tính.

Thường dùng với phần mềm Excel của Microsoft.

thông thường

Đứng đầu, vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.

She excels in mathematics.

Cô ấy giỏi toán.

Có thể dùng trong cả ngữ cảnh học tập lẫn nghề nghiệp.

Cụm từ kết hợp

excel atgiớiexcel ingiới

Từ đồng nghĩa

outperformsurpassmaster

Từ trái nghĩa

strugglefaillag

Cụm từ liên quan

excel atcụm từ
giới
excel incụm từ
giới

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'excel at' hoặc 'excel in' khi nói về khả năng vượt trội.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'excellere' (vượt trội).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với 'at' hoặc 'in' khi nói về khả năng vượt trội.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.