Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. created

created

/krɪˈeɪtɪd/
được tạo ra

She created a beautiful painting.

Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp.


chung

Được tạo ra hoặc tạo dựng từ đầu.

God created the world.

Chúa đã tạo ra thế giới.

Thường dùng để chỉ việc tạo ra cái gì đó từ không.

artistic

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật hoặc sản phẩm.

The artist created a masterpiece.

Nhà nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm kinh điển.

Dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và sáng tạo.

Kinh doanh
Kinh doanh

Tạo ra một công ty hoặc tổ chức.

They created a startup in Silicon Valley.

Họ đã thành lập một công ty khởi nghiệp ở Silicon Valley.

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và khởi nghiệp.

Cụm từ kết hợp

create a messtạo ra một tình trạng hỗn loạncreate a problemtạo ra một vấn đềcreate a solutiontạo ra một giải pháp

Từ đồng nghĩa

madeproducedformeddevelopedestablished

Từ trái nghĩa

destroyederasedabolishedannihilated

Cụm từ liên quan

create a buzzcụm từ
tạo ra sự chú ý
create a stircụm từ
tạo ra sự xôn xao

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh nghệ thuật

Từ 'created' thường dùng để chỉ việc tạo ra một tác phẩm nghệ thuật hoặc sản phẩm.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'create'

'Created' là quá khứ của 'create', nên dùng khi nói về việc đã tạo ra cái gì đó trong quá khứ.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'creare' có nghĩa là 'tạo ra' hoặc 'sáng tạo'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'created' thường dùng để chỉ việc tạo ra cái gì đó từ không hoặc từ đầu. Nó có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ nghệ thuật đến kinh doanh.

Phân tích từ

creat
tạo ra
root
+
-ed
quá khứ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.