Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. concur

concur

/kənˈkɜːr/
đồng ý, tán thành

The committee members concurred with the proposal.

Các thành viên của hội đồng đồng ý với đề xuất.


trang trọng

Đồng ý hoặc tán thành với một ý kiến hoặc quyết định.

After much debate, the board finally concurred on the new policy.

Sau nhiều cuộc thảo luận, hội đồng cuối cùng đã đồng ý với chính sách mới.

Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức hoặc trong các văn bản chính thức.

Cụm từ kết hợp

concur withđồng ý vớiconcur onđồng ý về

Từ đồng nghĩa

agreeapproveassentconsent

Từ trái nghĩa

disagreeopposereject

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Giống như 'agree', 'concur' thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận hoặc trong các văn bản chính thức.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'concurrere' có nghĩa là 'đi cùng, đồng ý'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận chính thức hoặc trong các văn bản chính thức.

Phân tích từ

con-
cùng
prefix
+
-cur
chạy, đi
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.