Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. communication

communication

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

"communication" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

sự giao tiếp

Effective communication is key to any successful relationship.

Sự giao tiếp hiệu quả là yếu tố quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ thành công nào.


Cách dùng "communication" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

Sự trao đổi thông tin, ý kiến hoặc cảm xúc giữa các cá nhân hoặc nhóm.

She improved her communication skills through practice.

Cô ấy đã cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình thông qua việc thực hành.

Thường liên quan đến ngôn ngữ, thể hiện, hoặc các phương tiện truyền thông.

Cụm từ kết hợp

effective communicationsự giao tiếp hiệu quảnon-verbal communicationsự giao tiếp không dùng ngôn ngữbreakdown in communicationsự gián đoạn trong giao tiếp

Từ đồng nghĩa

exchangeinteractionconversationcontact

Từ trái nghĩa

silenceisolationmiscommunication

Cụm từ liên quan

get the message acrosscụm từ
truyền đạt thông điệp
read between the linesthành ngữ
hiểu ý ngầm

Mẹo hay

Kỹ năng giao tiếp quan trọng

Sự giao tiếp hiệu quả giúp xây dựng mối quan hệ tốt và tránh hiểu lầm.

Quy tắc vàng

Giao tiếp rõ ràng

Luôn đảm bảo thông điệp của bạn được truyền đạt rõ ràng và dễ hiểu.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'communication' bắt nguồn từ tiếng Latin 'communicare' có nghĩa là 'chia sẻ' hoặc 'truyền đạt'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'communication' thường dùng để chỉ sự trao đổi thông tin, trong khi 'communicate' là động từ tương ứng.

Phân tích từ

commun
chia sẻ
root
+
-ication
hành động hoặc quá trình
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.