anything

/ˈɛn.i.θɪŋ/
một điều gì đó

You can take anything you want from the store.

Bạn có thể lấy bất cứ điều gì bạn muốn từ cửa hàng.


chung

một vật, sự kiện, hoặc ý tưởng nào đó, thường không cụ thể

Is there anything I can do to help?

Có gì tôi có thể giúp được không?

She didn't say anything about the meeting.

Cô ấy không nói gì về cuộc họp.

Dùng để chỉ một vật, sự kiện, hoặc ý tưởng không cụ thể hoặc không quan trọng.

Cụm từ kết hợp

anything butchẳng gì khác ngoàianything elsecái gì khácanything like thatcái gì tương tự

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

anything goescụm từ
mọi thứ được phép
anything butcụm từ
chẳng gì khác ngoài

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Dùng 'anything' trong câu hỏi để hỏi về một vật, sự kiện, hoặc ý tưởng không cụ thể.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'anything' bắt nguồn từ 'any' (bất kỳ) + '-thing' (điều gì đó).

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một vật, sự kiện, hoặc ý tưởng không cụ thể hoặc không quan trọng. Có thể dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định.

Phân tích từ

any
bất kỳ
root
+
-thing
điều gì đó
suffix
Từ Điển Anh Việt