anyone else
ai khácIs anyone else coming to the party?
Có ai khác đến bữa tiệc không?
thông thường
Dùng để hỏi hoặc đề cập đến một người khác ngoài những người đã được nhắc đến trước đó.
If anyone else has questions, please raise your hand.
Nếu ai khác có câu hỏi, xin vui lòng nâng tay lên.
Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.
Cụm từ kết hợp
anyone else butngười nào khác ngoàianyone else hereai khác ở đây
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong câu hỏi
Bạn có thể dùng 'anyone else' để hỏi xem có người khác tham gia không.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'anyone' (ai đó) và 'else' (khác), dùng để đề cập đến một người khác.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.
Phân tích từ
anyone
ai đó
rootelse
khác
suffixTừ Điển Anh Việt