Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. World Cup fever

World Cup fever

/ˈwɜːrld kʌp ˈfiːvər/
sự hâm nồng của bóng đá thế giới

The entire country was gripped by World Cup fever during the tournament.

Toàn quốc đều bị cuốn hút bởi sự hâm nồng của bóng đá thế giới trong suốt giải đấu.


thông thường

Sự hâm nồng, sự nhiệt tình và sự quan tâm cao độ của công chúng đối với Giải vô địch bóng đá thế giới.

Fans painted the streets with their team's colors as World Cup fever spread.

Cả thành phố đều được tô son bởi màu sắc của đội bóng yêu thích khi sự hâm nồng của World Cup lan tỏa.

The stadium was packed with fans caught up in World Cup fever.

Sân vận động đầy chỗ vì những người hâm mộ bị cuốn hút bởi sự hâm nồng của World Cup.

Thường được sử dụng để mô tả sự nhiệt tình của người hâm mộ bóng đá trong thời gian diễn ra Giải vô địch bóng đá thế giới.

Cụm từ kết hợp

catch World Cup feverbị cuốn hút bởi sự hâm nồng của World Cupspread World Cup feverlan tỏa sự hâm nồng của World Cup

Từ đồng nghĩa

World Cup excitementWorld Cup maniaWorld Cup craze

Cụm từ liên quan

World Cup maniacụm từ
sự điên cuồng của World Cup
World Cup crazecụm từ
sự điên cuồng của World Cup

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thể thao

Thường được sử dụng để mô tả sự nhiệt tình của người hâm mộ bóng đá trong thời gian diễn ra Giải vô địch bóng đá thế giới.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'World Cup' (Giải vô địch bóng đá thế giới) và 'fever' (sự hâm nồng, sự nhiệt tình).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong thời gian diễn ra Giải vô địch bóng đá thế giới để mô tả sự nhiệt tình của người hâm mộ.

Phân tích từ

World Cup
Giải vô địch bóng đá thế giới
root
+
fever
sự hâm nồng, sự nhiệt tình
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.