trời

/t͡ʂəːj/
nounCơ bản thiên nhiên, bầu trời
Nghĩa thực sự
Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên hoặc điều không thể kiểm soát.
Nghĩa đen
Bầu trời, không gian trên đầu.
Phân tích nghĩa đen
trờibầu trời, không gian trên đầu
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của bầu trời rộng lớn, không giới hạn.
Ngữ cảnh sử dụng
Khi muốn nói về điều không thể kiểm soát hoặc sự ngẫu nhiên trong cuộc sống.
Lưu ý văn hóa
Trong văn hóa Việt Nam, từ 'trời' thường được dùng để chỉ sự ngẫu nhiên hoặc điều không thể dự đoán.
thông thường

Bầu trời, không gian trên đầu.

Trời xanh mướn màu.

Bầu trời có màu xanh đẹp.

💡

Thường dùng để chỉ bầu trời trong cuộc sống hàng ngày.

thông thường

Thiên nhiên, môi trường xung quanh.

Trời ơi, sao lại mưa như vậy!

Người ta dùng từ này để chỉ thiên nhiên hoặc điều kiện thời tiết.

💡

Có thể dùng để chỉ thiên nhiên hoặc điều kiện thời tiết.

thông thường

Điều không thể kiểm soát, sự ngẫu nhiên.

Trời đã sắp đặt cho anh ta gặp em.

Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên hoặc điều không thể dự đoán.

💡

Thường dùng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc tâm linh.

Cụm từ kết hợp

trời ơiDùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc cầu xin.trời ơi trời ơiDùng để tỏ sự bất ngờ hoặc kinh hoàng.trời ơi trời ơiDùng để tỏ sự bất ngờ hoặc kinh hoàng.

Cụm từ liên quan

trời ơicụm từ
Dùng để tỏ sự ngạc nhiên hoặc cầu xin.
trời ơi trời ơicụm từ
Dùng để tỏ sự bất ngờ hoặc kinh hoàng.

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh khác nhau

Từ 'trời' có nhiều nghĩa khác nhau, từ chỉ bầu trời đến chỉ thiên nhiên hoặc sự ngẫu nhiên. Hãy chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Quy tắc vàng

Chọn nghĩa phù hợp

Khi dùng từ 'trời', hãy chọn nghĩa phù hợp với ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.

📖Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

📝Ghi chú sử dụng

Từ này có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, từ chỉ bầu trời đến chỉ thiên nhiên hoặc sự ngẫu nhiên.

Phân tích từ

trời
bầu trời, thiên nhiên
root
Từ Điển Tiếng Việt