bỏ học

/ɓɔ́ hə̰ʔk/
phraseTrung cấp ngừng học tập
thông thường

ngừng học tập, rời khỏi trường học

Cô bé đó bỏ học vì khó khăn về tài chính.

Cô bé đó ngừng học vì khó khăn về tài chính.

📝Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc ngừng học tập vĩnh viễn hoặc tạm thời.

Phân tích từ

bỏ
ngừng, rời bỏ
verb
+
học
học tập
verb
Từ Điển Tiếng Việt