tốt giá

/tɔt zaːˀ/
giá cả hợp lý

Sản phẩm này tốt giá, chất lượng cũng tốt.

Sản phẩm này có giá cả hợp lý và chất lượng tốt.


thông thường

Giá cả hợp lý, phù hợp với chất lượng

Cửa hàng này tốt giá, hàng cũng tốt.

Cửa hàng này có giá cả hợp lý và hàng cũng tốt.

Máy tính này tốt giá, không quá đắt.

Máy tính này có giá cả hợp lý, không quá đắt.

Thường dùng để mô tả sản phẩm có giá cả phù hợp với chất lượng.

Cụm từ kết hợp

tốt giá tốt chất lượnggiá cả và chất lượng đều tốt

Cụm từ liên quan

tốt giá tốt chất lượngcụm từ
giá cả và chất lượng đều tốt

Mẹo hay

Sử dụng trong mua sắm

Bạn có thể dùng 'tốt giá' để mô tả sản phẩm khi mua sắm để nhấn mạnh về giá cả hợp lý.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'tốt' (tốt) và 'giá' (giá cả), nghĩa là giá cả hợp lý.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ có giá cả phù hợp với chất lượng.

Phân tích từ

tốt
tốt, hay
root
+
giá
giá cả
root
Từ Điển Tiếng Việt